DÒNG XE BEN 1,2 TẤN 1 CẦU CHỦ ĐỘNG MỚI
|
|
Dòng xe tải ben trọng tải 1.2 tấn, 1 cầu chủ động nhãn hiệu CUULONG CL3812DA với kiểu dáng hiện đại và tính năng ưu việt:
- Nội thất tiện nghi, tay lái gật gù
- Đèn pha hiện đại, cường độ chiếu sáng cao
- Lốp kép có độ bền và chịu tải cao
- Ben thủy lực chữ A, kết cấu vững chắc, có độ bền và ổn định cao
- Thùng xe kết cấu vững chắc, mở thành 3 phía, tự động mở bửng hậu khi lên Ben
- .........
(2).gif)
|
Tên thông số
|
Trị số
|
|
Thông tin chung
|
|
Loại phương tiện
|
Ô tô tải (tự đổ)
|
|
Nhãn hiệu số loại phương tiện
|
CUULONG 3812DA
|
|
Công thức bánh xe
|
4x2R
|
|
Thông số kích thước
|
|
Kích thước bao (dài x rộng x cao) (mm)
|
4600x1700x2120
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
2410
|
|
Vết bánh xe trước/sau (mm)
|
1355/1240
|
|
Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)
|
1440
|
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
180
|
|
Góc thoát trước/sau (độ)
|
24/36
|
|
Kích thước trong thùng hàng
(dài x rộng x cao) (mm)
|
2690x1540x450
|
|
Thông số về trọng lượng
|
|
Trọng lượng bản thân (kG)
|
2175
|
|
Trọng tải (kG)
|
1200
|
|
Số người cho phép chở kể các người lái
(người)
|
02
|
|
Trọng lượng toàn bộ (kG)
|
3505
|
|
Thông số về tính năng chuyển động
|
|
Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)
|
76
|
|
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)
|
47,7
|
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)
|
4,83
|
|
Động cơ
|
|
Kiểu loại
|
QC480ZLQ
|
|
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
|
|
Dung tích xi lanh (cm3)
|
1809
|
|
Tỷ số nén
|
18 : 1
|
|
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)
|
80x90
|
|
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)
|
38/3000
|
|
Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)
|
131/2000
|
|
Ly hợp
|
Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
|
|
Hộp số
|
|
Nhãn hiệu
|
LG525HQZB1
|
|
Kiểu hộp số
|
Hộp số cơ khí
|
|
Dẫn động
|
Cơ khí
|
|
Số tay số
|
5 số tiến + 1 số lùi
|
|
Tỷ số truyền
|
5,568; 2,986; 1,685; 1,00; 0,810; R5,011
|
|
Mô men xoắn cho phép (N.m)
|
250
|
|
Hộp số phụ
|
Liền hộp số chính, dẫn động cơ khí, 2 cấp
|
|
Tỷ số truyền số phụ
|
1,00; 1,635
|
|
Bánh xe và lốp xe
|
|
Trục 1 (02 bánh)
|
6.50-15
|
|
Trục 2 (04 bánh)
|
6.50-15
|
|
Hệ thống phanh
|
|
Phanh đỗ xe
|
Cơ khí kiểu tang trống, tác dụng lên đầu ra hộp số phụ
|
|
Hệ thống lái
|
|
Kiểu loại
|
Trục vít ê cu bi
|
|
Hệ thống điện
|
|
Ắc quy
|
1x12Vx85Ah
|
|
Cabin
|
|
|
Kiểu loại
|
Cabin lật
|
|
|
|
|